đặc điểm

đặc điểm

Mỗi loài hoa đều có những đặc điểm riêng về hình dáng và mùi hương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu hiệu riêng, tính chất riêng biệt: "đặc điểm" chỉ dấu hiệu hoặc tính chất cơ bản, nổi bật, giúp phân biệt một sự vật, hiện tượng, cá nhân hay nhóm này với một sự vật, hiện tượng, cá nhân hay nhóm khác.
    • Nét đặc trưng, nét riêng: "đặc điểm" còn dùng để chỉ nét riêng biệt, tiêu biểu, tạo nên bản sắc của một đối tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, mưa nhiều. (Tính chất riêng của khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, mưa nhiều.)
    • Mỗi loài hoa đều những đặc điểm riêng về hình dáng mùi hương. (Mỗi loài hoa đều những nét riêng biệt về hình dáng mùi hương.)
    • Bài báo phân tích các đặc điểm nhân khẩu học của khu vực. (Bài báo phân tích các dấu hiệu riêng về nhân khẩu học của khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nêu bật/Chỉ ra đặc điểm": nhấn mạnh, làm tính chất riêng biệt.

    • Giáo viên yêu cầu học sinh chỉ ra đặc điểm chính của nhân vật. (Giáo viên yêu cầu học sinh làm tính chất chính của nhân vật.)
  • "Căn cứ vào đặc điểm": dựa trên dấu hiệu riêng để nhận biết hoặc phân loại.

    • Căn cứ vào đặc điểm hình thái, các nhà khoa học phân loại loài cây này. (Dựa trên dấu hiệu riêng về hình thái, các nhà khoa học phân loại loài cây này.)
Biến thể từ gần giống
  • Đặc trưng (danh từ): nét tiêu biểu, điển hình, thường dùng để chỉ những nét riêng mang tính bản chất, ổn định.

    • Áo dài trang phục đặc trưng của Việt Nam. (Áo dài trang phục tiêu biểu của Việt Nam.)
  • Đặc tính (danh từ): tính chất riêng, thường dùng trong các ngành khoa học tự nhiên hoặc kỹ thuật.

    • Đặc tính vật của kim loại này dẫn điện tốt. (Tính chất vật riêng của kim loại này dẫn điện tốt.)
  • Đặc thù (danh từ/tính từ): tính chất riêng biệt, khác thường, thường gắn với điều kiện, hoàn cảnh cụ thể.

    • Công việc này tính chất đặc thù, đòi hỏi chuyên môn cao. (Công việc này tính chất riêng biệt, đòi hỏi chuyên môn cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Đặc sắc: nổi bật, giá trị riêng (thường mang sắc thái tích cực, khen ngợi).
  • Nét riêng: dấu hiệu, tính cách riêng biệt.
Các cụm từ liên quan
  • Đặc điểm nhận dạng: những dấu hiệu riêng dùng để nhận biết.

    • Cảnh sát đang tìm kiếm tên tội phạm dựa trên các đặc điểm nhận dạng. (Cảnh sát đang tìm kiếm tên tội phạm dựa trên các dấu hiệu riêng để nhận biết.)
  • Đặc điểm tính cách: những nét riêng trong tính cách của một con người.

    • Sự cẩn thận kiên nhẫn những đặc điểm tính cách quan trọng cho công việc này. (Sự cẩn thận kiên nhẫn những nét riêng trong tính cách quan trọng cho công việc này.)